Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Clinton Says US Should Use 'Smart Power' With Diplomacy in Lead
Edited by Tran Le Quan - Sunday, Sep 16, 2012
Untitled Document
A committee of the United States Senate has met with Senator Hillary Clinton. President-elect Obama nominated her to be Secretary of State. Senator Clinton said if she is confirmed she would improve United States relations with its allies. She said she would use smart power diplomacy to deal with Israel security needs as well as the Palestinian political and economic goals. Ms. Clinton also said President-elect Obama and his team are greatly concerned about the actions of Iran’s government. She said the Obama administration will seek a new policy toward Iran and that no plan of action has been rejected.

1. Senate /‘senət/ (n) one of the two groups of elected politicians who make laws in some countries, for example in the US, France and Australia. The Senate is smaller than the other group but higher in rank. Many state parliaments in the US also have a Senate: Thượng nghị viện
  • a senate committee: Ủy ban Thượng viện
  • the president of Senate: Chủ tịch Thượng nghị viện
  • a Senate delegation: đoàn đại biểu của Thượng nghị viện
  • French Senate Chairman: Chủ tịch Thượng nghị viện Pháp
  • US Senate Majority Leader: Lãnh đạo của các cử tri trong Thượng viện
2. nominate /’nα:mɪneɪt/ (v) ~ sb (for / as sth) to formally suggest that sb should be chosen for an important role, prize, position, etc: đề cử
  • to nominate oneself: tự đề cử
  • to be nominated as presidential candidate: được đề cử làm ứng cử viên tổng thống
  • to nominate 20 outstanding businesses: đề cử 20 doanh nghiệp xuất sắc
  • to nominate the new Natural Wonders of the World: đề cử các Kì quan tự nhiên mới trên Thế giới.
3. confirm /kən‘fз:m/ (v) to make a position, an agreement, etc. more definite or official; to establish sb/sth firmly: phê chuẩn, xác nhận, khẳng định
  • to confirm friendship / cooperation: khẳng định tình bạn / sự hợp tác
  • to confirm a claim / statement: khẳng định lời tuyên bố (trước đó)
  • to confirm the reality of global warming: khẳng định tính thực tế của hiện tượng nóng lên toàn cầu
  • to confirm licences / owner shop records: xác nhận giấy phép / giấy chủ quyền
  • to confirm a treaty: phê chuẩn một bản hiệp ước
4. ally /’ælaɪ/ (n) a country that has agreed to help and support another country, especially in case of a war: đồng minh
  • the Allies: Quân đồng minh (trong Chiến tranh thế giới thứ nhất và hai, bao gồm Anh, Pháp và Mĩ)
  • a key / long-time / traditional ally: đồng minh chủ chốt / lâu dài / truyền thống
  • as a friend and an ally in the international arena: một người bạn và cũng là đồng minh trên vũ đài quốc tế
  • a well-disposed but independent ally: một đồng minh có thiện chí nhưng độc lập
  • an ally in the politic coalition: đồng minh trong một liên minh chính trị
5. seek /si:k/ (v) ~ (for sth/sb) to look for sth/sb, to try to obtain or achieve sth: tìm kiếm, cố gắng đạt được
  • to seek bailout: tìm kiếm cứu trợ tài chính
  • to seek investment protection: tìm kiếm bảo hộ trong đầu tư
  • to seek stronger intellectual property rights: tìm kiếm quyền sở hữu trí tuệ kiên quyết hơn
  • to seek more export markets: tìm kiếm thêm thị trường cho xuất khẩu
Ủy ban thượng viện Hoa Kỳ đã làm việc với thượng nghị sĩ Hillary Clinton. Tổng thống đắc cử Obama đề cử bà vào chức vụ Ngoại trưởng Hoa Kỳ. Thượng nghị sĩ Clinton cho biết nếu bà được phê chuẩn vào chức vụ này, bà sẽ cải thiện quan hệ của Mỹ với các nước đồng minh. Bà phát biểu rằng bà sẽ sử dụng chính sách ngoại giao khôn khéo và quyền lực để giải quyết các nhu cầu an ninh của Israel cũng như các mục tiêu chính trị và kinh tế của Palestine. Bà Clinton cũng cho biết tổng thống đắc cử Obama và êkíp của ông rất quan tâm đến các hành động của chính quyền Iran. Bà cho biết chính quyền Obama sẽ tìm kiếm một chính sách mới đối với Iran và không loại trừ bất kỳ một hành động quân sự nào.
Send To Friend Print
Other News
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan
Somalia Famine Declared
Geithner: China Needs to Do More
Train and Truck in Fatal Smash
William and Kate in Canada
Chile, Colombia, Mexico and Peru Singed a Trade Agreement
U.S.-Vietnam Begin Agent Orange Clean-up
Angelina Jolie Uses her Star Power for Good
HIV Rates Fall in Worst-Affected Countries
Obama Arrives in South Korea
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 141
Yesterday:             238
Total: 5,364,906
7/19/2019 7:11:27 AM------7/18/2019 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies