Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Viet Nam Tourism up by 35%
Edited by Banh Thi Uyen Uyen - Tuesday, Sep 18, 2012
New Page 1

(VNS) - Viet Nam welcomed close to 1.8 million foreign arrivals in the first four months of the year, representing more than a 35-per-cent year-on-year increase, according to statistics from the Viet Nam National Administration of Tourism (VNAT).

The latest figures from the World Tourism Organisation revealed that only a small number of nations had tourism growth rates reaching the double digits.

In an attempt to attract international tourists, especially to the Thang Long-Ha Noi millennium celebrations, the VNAT has actively joined in international tourism fairs and Vietnamese festivals abroad. It has also launched tourist promotion campaigns on worldwide TV channels and invited foreign delegations to visit the country to conduct market surveys. The recently launched promotion program has targeted high-end tourism for people who are likely to stay for a long period of time. The hospitality industry is, however, facing a dire shortage of 4-5 star luxury hotels combined with high service costs and poor tourist products.

Viet Nam has set a goal of attracting 4.2 million foreign arrivals in 2010.

 

1. statistics /stəˈtɪstɪk/ (n) a collection of information shown in numbers: số liệu thống kê

  • ADJ. annual, latest, raw, reliable
    Descriptive statistics: thống kê mô tả
    Inferential statistics: thống kê suy diễn

  • VERB + STATISTICS have, release, provide

  • STATISTICS + VERB indicate s.th, prove s.th, reveal s.th, show s.th, tell s.o/sth, suggest s.th

  • STATISTICS + NOUN office

  • PREPOSITION According to statistics, statistics on
    The raw statistics show that many travel firms were out of tour booking three months before the travel season.
    Theo thông kê không đầy đủ các hãng du lịch lữ hành cháy tua từ ba tháng trước cao điểm

2. rate /reɪt/ (n) a measurement of the speed at which something happens: tỷ lệ, tốc độ

  • at a/the rate of ... %: ở tỷ lệ ...%

  • rise / fall at an alarming rate: tăng / giàm với tốc độ báo động
    (Xem thêm bài giảng
    VÀO ĐÂY)

  • at a phenomenal rate: với một tốc độ phi thường

  • at dizzying rate: ở một mức độ / tỷ lệ chóng mặt

  • In December alone, the seasonally-adjusted tourism growth rates stood at 5%.
    Riêng tháng 12, tỷ lệ tăng trưởng du lịch theo mùa đứng ở mức 5%.

  • At the rate you work, you'll finish in a thousand years!
    Với tốc độ làm việc thế này thì biết chừng nào anh mới xong!

3. promotion /prəˈmoʊʃn/ (n) activities done in order to increase the sales of a product or service; a set of advertisements for a particular product or service: khuyến mãi

  • to do seasonal promotion: khuyến mãi theo mùa

  • to offer a special promotion of : khuyễn mãi đặc biệt

  • to do sales promotion: chiêu hàng / thúc đẩy tiêu thụ

  • consumer promotion: khuyến khích mua hàng

  • to launch a promotion campaign: bắt đầu / mở đợt khuyến mãi

  • to employ a medium-term promotion strategy: áp dụng chiến lược chiêu thị / khuyến mãi trung hạn

4. hospitality /ˌhɑːspɪˈtæləti/ (n) friendly and generous behaviour towards guests: lòng hiếu khách

  • Thank you for your kind hospitality. Cám ơn anh/chị vì lòng mến khách.

  • hospitality room / car: phòng / xe dành cho khách

  • to impress visitors with our hospitality: gây ấn tượng với du khách vì sự hiếu khách của chúng ta

  • to shows our hospitality: thể hiện sự hiếu khách của chúng ta


Theo số liệu thống kê từ Tổng cục Du lịch, Việt Nam đón gần 1,8 triệu lượt du khách nước ngoài trong bốn tháng đầu năm, tăng hơn 35% so với cùng kỳ năm ngoái. Số liệu mới nhất của Tổ chức Du lịch Quốc tế cho thấy số quốc gia đạt tỷ lệ tăng trưởng du lịch ở mức hai con số rất ít.

Nhằm nổ lực thu hút du khách quốc tế, đặc biệt là cho đại lễ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội, Tổng cục Du lịch Việt Nam đã chủ động tham gia triển lãm du lịch thế giới và Lễ hội Việt Nam ở nước ngoài. Tổng cục cũng đưa ra các chiến dịch khuyến mãi trên các kênh truyền hình toàn cầu và mời các phái đoàn quốc tế đến thăm Việt Nam để triển khai nghiên cứu thị trường. Chương trình quảng cáo vừa tung ra nhắm đến những ai có thể chọn các tour cao cấp và có thể ở Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Tuy nhiên ngành công nghiệp hiếu khách đang phải đối mặt với sự thiếu hụt trầm trọng khách sạn hạng sang, sản phẩm du lịch nghèo nàn và chi phí dịch vụ cao.

Việt Nam đặt mục tiêu thu hút 4,2 triệu lượt du khách quốc tế trong năm 2010.

 

Send To Friend Print
Other News
English University Fees Set to Rise
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential
Asian Stock Markets Sink after US Credit Downgrade
A Different Shoe for Each and Everyday
Pay less at the Pump, More for Cars
IMF Forecasts China to Surpass US in Economy by 2016
Russia Lifts Wheat Export Ban
Citigroup Reveals Hacker Attack
Goldman Limits Facebook Offering
GM profit Soars in First Quarter
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 133
Yesterday:             213
Total: 5,326,295
2/23/2019 8:26:14 PM------2/23/2019 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies