Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Nokia Cuts 7000 Jobs
Edited by Warren Johnson - Nguyen Nam Tran - Wednesday, Jun 15, 2011
Nokia cuts 7000 jobs

(VOA) – The world’s leading cellular telephone maker said Wednesday it plans to cut 7,000 jobs internationally. The Nokia Company said it will dismiss four thousand workers. Three thousand other workers at Nokia operations in Finland, China, India, Britain and the United States are to be transferred to the services company, Accenture. Nokia seeks to cut 1.5 billion dollars in operating costs by 2013.

1. dismiss /dɪsˈmɪs/ (v) (~ s.o from s.th) to officially remove somebody from their job: sa thải, cho nghỉ việc, cho thôi việc

  • He has been dismissed from his job.
    Anh ấy đã bị cho thôi việc khỏi công việc của anh ấy.
  • Employees can be dismissed for sending obscene emails.
    Các nhân viên có thể bị thôi việc vì gửi những bức thư điện tử khiêu dâm.

     Usage notes:

Diễn tả "mất việc làm"
(losing your job)

Diễn tả "không có việc làm"
(
Being unemployed)

  • lose your job

  • become/be made redundant

  • be offered early retirement

  • dismiss/fire/sack an employee/a worker/a manager

  • lay off staff/workers/employees

  • cut/reduce/downsize/slash the workforce

  • make staff/workers/employees redundant

  • be unemployed/out of work/out of a job

  • seek/look for work/employment

  • claim/draw/get the dole

  • be/go/live/depend on welfare

  • collect/receive welfare

2. cost /kɔːst/ (n) costs [plural] the total amount of money that needs to be spent by a business: chi phí kinh doanh, chi phí sản xuất

  • The use of cheap labor helped to keep costs down.
    Việc sử dụng nhân công giá rẻ đã giúp cho chi phí giảm xuống.
  • We have to cut costs in order to remain competitive.
    Chúng tôi phải cắt giảm các khoản chi phí để duy trì sự cạnh tranh.

    Usage notes:

  • ADJ. considerable, enormous, great, high, huge | low | rising We have had to raise our prices because of rising costs. Chúng tôi đã phải tăng giá bởi vì chi phí tăng cao. | administration/administrative, fuel, labor, operating, production, R&D, running, transport,
  • VERB + COST pay | increase | bring down, cut, lower, reduce The company has to find ways of cutting costs. Công ty phải tìm những cách cắt giảm các khoản chi phí. | keep down | cover
  • COST + VERB be associated, be involved the costs associated with buying and selling property chi phí liên quan với việc mua và bán tài sản | rise

4. seek /siːk/ (v) (formal) to try to obtain or achieve something: cố gắng đạt được

  • to seek funding for a project: cố gắng tìm vốn tài trợ cho một dự án
  • Highly qualified secretary seeks employment. (= in an advertisement)
    Thư ký có trình độ cao cố gắng tìm được một công việc. (= trong một mẩu quảng cáo)
  • We are currently seeking new ways of expanding our operation scale.
    Chúng tôi hiện tại cố gắng đạt được những phương án mới trong việc mở rộng quy mô sản xuất.

Nhà sản xuất điện thoại di động hàng đầu thế giới đã cho biết vào hôm thứ Tư rằng họ sẽ cắt giảm 7.000 việc làm trên toàn cầu. Công ty Nokia đã cho biết họ sẽ cho nghỉ việc 4000 nhân công. 3.000 nhân công còn lại đang làm việc tại các quốc gia Phần Lan, Trung Quốc, Ấn Độ, Anh Quốc và Hoa Kỳ sẽ được chuyển đến công ty dịch vụ Accenture. Nokia cố gắng cắt giảm 1,5 tỷ đô la chi phí sản xuất đến năm 2013.
 

BizEngUsage - Hiểu đúng thì dùng mới tinh
=====================================


Phân biệt costs và expenses

Cost được dùng cho thứ gì đem lại lợi ích, trong khi đó expense là những khoản chi tiêu cho những thứ như là phí tổn (không thu lại lợi ích).

Cost được ghi nhận trong bảng cân đối kế toán với ý nghĩa là nhiều hơn những quỹ chi phí trong bảng cân đối kế toán sau khi chi tiêu. ở mặt khác, expense được ghi nhận trong bảng báo cáo lợi nhuận bởi vì nó tách những quỹ này khỏi báo cáo lợi nhuận trong việc xác lập các khoản chi tiêu.

Cost thường được dung khi ai đó đang mua tài sản trong khi expense thường được dung khi vay những món nợ hoặc mua những thứ mà cuối cùng sẽ hết hạn.

  • direct raw materials cost: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

  • direct labor cost: chi phí nhân công trực tiếp

  • production cost: chi phí sản xuất

  • selling expense: chi phí bán hàng

  • administration expense: chi phí quản lý

  • financial activities expense: chi phí hoạt động tài chính

  • expense budget: dự toán kinh phí

  • expense statement: bảng báo cáo chi tiêu

source: http://www.differencebetween.net/business/finance-business-2/difference-between-cost-and-expense/
 
 

Send To Friend Print
Other News
Gold Price Breaks through $1500-an-ounce Barrier
Stock Market Falls Sharply
Tuk Tuk Goes Electric for the EU Market
Pepsi Ad - Indian Elephant Tower
Intel Delivers Stellar Results
Catfish Exporters Should Target Mexico
Nissan in New 600,000 Car Recall
Panasonic Sees 3D TV Price War
HP Computing Life beyond PCs
Google TV Launching this Fall
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 56
Yesterday:             172
Total: 5,037,052
7/10/2020 1:54:12 PM------7/10/2020 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies