Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Ancient Remains of Thalattosaur
Edited by Warren Johnson - Nguyen Nam Tran - Friday, Aug 26, 2011
The ancient remains of thalattos

(VOA) – Scientists in the American state of Alaska have discovered the ancient remains of a rare sea creature that lived more than 200 million years ago. The almost complete fossilized skeleton belonged to a creature known as thalattosaur. Only twelve other full thalattosaurs are known to exist in the world. The scientists say that when this animal died, its body settled into the ocean floor. It was preserved for nearly 220 million years.

1. creature /ˈkriːtʃər/ (n) a living thing, real or imaginary, that can move around, such as an animal: sinh vật

  • all the living creatures: tất cả những sinh vật
  • The dormouse is a shy, nocturnal creature. Chuột sóc là một sinh vật nhút nhát về đêm.
  • Rain forests are filled with amazing creatures. Rừng mưa thường có rất nhiều sinh vật kỳ thú.
  • creatures of the deep (=animals and fish that live in the ocean): những loài sinh vật và cá sống dưới biển sâu

Usage notes:

  • ADJ. primitive, simple | complex | intelligent | cold-blooded, warm-blooded | wild the wild creatures of the forest sinh vật hoang dã trong rừng | social Dogs are more social creatures than cats. Chó thường có tính bầy đàn hơn mèo. | solitary | night, nocturnal | aquatic, marine, sea, underwater, water | land-based | ape-like, bat-like, etc. | little, small, tiny These timid little creatures exude a pungent smell when threatened. Những con vật nhút nhát nhỏ bé thường tiết ra mùi khó chịu khi bị đe dọa. dangerous | furry | magnificent It is awesome to see these magnificent creatures in flight. Thật tuyệt vời được nhìn thấy những sinh vật tuyệt đẹp trong đàn.

2. fossilize /ˈfɑːsəlaɪz/ (v) to become or form a fossil by being preserved in rock: hóa thạch, làm hóa thạch

  • fossilized dinosaur bones: xương khủng long hóa thạch
  • The mud helped to preserve and fossilize the wood. Bùn đã giúp bảo quản và làm hóa thạch gỗ.

3. preserve /prɪˈzɜːrv/ (v) to keep something in its original state in good condition: giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì

  • a perfectly preserved 14th century house: một ngôi nhà từ thế kỷ XIV được bảo quản một cách hoàn hảo
  • to preserve the environment: bảo vệ môi trường
  • to preserve the existing woodlands: bảo vệ rừng hiện hữu
  • This vase has been preserved intact. Chiếc bình này đã được bảo quản nguyên vẹn. (Chú ý: preserve + adjective)

Các nhà khoa học Mỹ tại tiểu bang Alaska đã phát hiện hóa thạch của một loài sinh vật biển hiếm hoi đã sống hơn 200 triệu năm trước đây. Bộ xương hóa thạch gần như hoàn chỉnh thuộc loài sinh vật thường được biết đến với tên gọi thalattosaur. Chỉ có mười hai bộ hóa thạch nguyên vẹn khác của loài thalattosaur này còn tồn tại trên thế giới. Những nhà khoa học cho biết rằng khi loài vật này chết đi, cơ thể của nó vùi dưới đáy đại dương. Nó đã được bảo quản gần 220 triệu năm.

Send To Friend Print
Other News
Radio-controlled Hummingbird Represents a New Breed of Drone
Microsoft Taps Student Innovation
Women Edge Past Men in Doctorates in US
The First Photos from Mercury
OMG! Online Abbreviations Make Oxford
Discovery Astros Kick off First Spacewalk
Robot Actress Steals the Show
Mozart Helps Premature Babies
Oil Eating Bacteria Cleaning up BP's Oil Spill
Childhood Cancer survivors ‘Face Higher Death Risk’
Search and Download
  Sign up     Forgot your password
Vietnam - World
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Today: 94
Yesterday:             278
Total: 5,008,724
4/10/2020 7:33:52 AM------4/10/2020 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Terms of Use
Privacy & Cookies