Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
New York Legalizes Same - Sex Marriage
Edited by Warren Johnson - Nguyen Nam Tran - Friday, Jul 29, 2011
New York legalizes same - sex ma

(VOA) – There were hundreds of marriages in the American state of New York on Sunday of people of the same sex. New York is the sixth state in the nation to permit same-sex marriages and the one with the most people. Beginning in the western town of Niagara Falls, gay and lesbian couples began being married early in the morning as soon as Sunday began. In New York City, more than 800 couples applied for a marriage license. New York lawmakers approved same–sex marriages on June 24th. The law went into effect Sunday. New York joined the mid-western state of Iowa and the New England states of Connecticut, Massachusetts, New Hampshire and Vermont, and the city of Washington D.C. in legalizing gay marriage.

1. marriage /ˈmærɪdʒ/ (n) the legal relationship between a husband and wife: sự kết hôn, hôn nhân, lễ cưới

  • a same-sex marriage: đám cưới giữa hai người đồng tính
  • a lesbian marriage:  đám cưới giữa 2 người nữ
  • a gay marriage: đám cưới giữa hai người đàn ông
  • a happy / unhappy marriage: một đám cưới hạnh phúc / không hạnh phúc
  • an arranged marriage: một hôn nhân được định sẵn, hôn nhân do cha mẹ chọn
  • Marriage and Family Law: Luật Hôn nhân Gia đình
  • to use a marriage broker to marry s.o: nhờ mai mối để cưới ai
  • to be of marriage age: ở độ tuổi kết hôn
  • to accept a marriage proposal: chấp nhận lời cầu hôn

2. approve /əˈpruːv/ (v) to think that somebody / something is good, acceptable or suitable: tán thành, chấp nhận, phê chuẩn

  • approve of s.o / s.th: đồng ý với một ai / một thứ gì đó
    Do you approve of my idea? Bạn có đồng ý với ý kiến của tôi không?
  • approve of s.o doing s.th: chấp nhận ai đó làm việc gì
    She doesn't approve of me leaving school this year. Cô ta đã không chấp nhận cho tôi rời khỏi trường trong năm nay.
  • (formal) approve of one's doing s.th: (trịnh trong) chấp nhận việc làm của một ai đó
    She doesn't approve of my leaving school this year. Cô ấy đã không chấp nhận việc rời khỏi trường trong năm nay của tôi

Usage notes:
Accept, approve, go along with s.o/s.th, consent. These words all mean to say that you will do what somebody wants or that you will allow something to happen.
What is the difference among these words above?

  • agree to say that you will do what somebody wants or that you will allow something to happen: đồng ý làm những điều ai đó muốn hay cho phép điều gì đó xảy ra
    He agreed to let me go early.
    Anh ấy đã đồng ý đi theo tôi từ sớm.
     
  • accept to be satisfied with something that has been done, decided or suggested: đồng ý với sự hài lòng và thoả mãn
    They accepted the court's decision.
    Họ đã chấp nhận phán quyết của toà án.
     
  • approve to officially agree to a plan, suggestion or request: công khai đồng ý / chấp thuận
    The committee unanimously approved the plan.
    Uỷ ban đã nhất trí chấp thuận kế hoạch này.
     
  • go along with s.o/s.th (rather informal) to agree to something that somebody else has decided; to agree with somebody else's ideas: mang nghĩa đồng ý với điều gì do ai khác quyết định và được sử dụng nhiều trong văn nói vì rất thiếu trịnh trọng
    She just goes along with everything he suggests.
    Cô ấy chỉ đồng ý với bất cứ điều gì anh ta đua đề nghị.
     
  • consent (rather formal) to agree to something or give your permission for something: đồng ý một điều gì hay chấp thuận một việc gì (rất trang trọng khi dùng)
    She finally consented to answer our questions.
    Cô ta cuối cùng cũng chấp nhận trả lời những câu hỏi của chúng tôi.
     

3. legalize /ˈliːɡəlaɪz/ (v) to make something legal: hợp thức hoá, hợp pháp hoá

  • to legalize homosexuality: hợp pháp hoá tình dục đồng giới.
  • Abortion was legalized in the 1960s. Việc nạo phá thai đã được hợp pháp từ thập niên 60.

Hàng trăm lễ kết hôn của những người cùng giới diễn ra hôm Chủ Nhật ở New York, Hoa kỳ. New York là tiểu bang thứ sáu tại nước này cho phép hôn nhân cùng giới và là nơi có nhiều đồng tính nhất. Khởi đầu từ thị trấn phía tây của thác Niagara, những cặp đôi cùng giới (cùng nam hay cùng nữ) đã bắt đầu tổ chức kết hôn ngay từ sáng sớm ngày Chủ Nhật. Tại thành phố New York, hơn 800 đôi tình nhân đã nộp đơn đăng ký kết hôn. Những nhà làm luật New York đã phê chuẩn hôn nhân cùng giới vào ngày 24 tháng Sáu. Điều luật đã có hiệu lực vào Chủ Nhật. New York đã cùng tiểu bang Iowa thuộc miền Trung Tây Hoa Kỳ và các tiêu bang nằm trong vùng New England là Connecticut, Massachusetts, New Hampshire và Vermont và Thành phố thủ đô Washington D.C. trong việc hợp thức hóa hôn nhân đồng tính.

Send To Friend Print
Other News
I doggy do!
Workers Join in Skills Competition
New Zealand Mourns the Death of Shrek
Senegal Beggars Banned
Save a Cow - Eat this Dress, instead!
Bruce Lee - Be Like Water
Homeless Man with Golden Radio Voice
Happy Teacher's Day
U.S. Poverty at Record Level
A Dangerous Game
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 99
Yesterday:             238
Total: 5,364,864
7/19/2019 6:31:14 AM------7/18/2019 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies