Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Japan Quake Upgraded to Magnitude 9
Edited by Diana Franklin - Nguyen Thuy Bich Ngoc - Wednesday, Mar 16, 2011
New Page 1

(Reuters) - Japan continues its emergency response to the largest earthquake to strike the country since records began. As the full of extent of the devastation is revealed, Japan's Meteorological Agency has upgraded the earthquake from 8.9 to 9.0 on the Richter scale, making it one of the largest the world has ever seen. The agency's director said it was upgraded after analyzing the extent of the tremor. "We have discovered that this massive earthquake occurred three times continuously."

The quake struck off the Northeast of the country, triggering a powerful tsunami that left a trail of destruction in its path. Whole neighborhoods were turned into rubble, with cars and ships strewn across them. The military airbase also suffered the damage with planes tossed about by the force of torrents. Scenes like these are testament to the tsunami's destructive power which comes from the sheer volume of water moving at high speed in the series of waves. More than eighteen hundred people are suspected to have died as the result of this natural disaster and thousands are still unaccounted for.  

1. earthquake = quake /ˈɜːrθkweɪk/ (n) a sudden, violent shaking of the earth's surface: động đất, địa chấn

  • damage caused by a powerful earthquake: thiệt hại gây ra bởi một trận động đất rất mạnh
  • The earthquake measured 6.8 on the Richter scale. Cơn địa chấn ước tính mạnh 6,8 độ Richter.

    USAGE NOTES:

  • ADJ. + EARTHQUAKE: big, great, major, massive trận động đất lớn, dữ dội
     
  • EARTHQUAKE + VERB: happen, hit, occur, strike  The earthquake hit the city at two in the morning. Trận động đất đã tấn công thành phố vào lúc 2 giờ sáng. | destroy sth, kill sb | measure sth an earthquake measuring 5.8 on the Richter scale: cơn địa chấn đo được khoảng 5,8 độ Richter
     
  • PHRASES: the magnitude of an earthquake cường độ của một trận động đất

2. destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n) the act of destroying something; the process of being destroyed: sự phá hủy, hủy hoại

  • the destruction of the tsunami: sự tàn phá của cơn sóng thần

    Usage notes:

  • ADJ. + DESTRUCTION: complete, total sự phá hủy toàn bộ | large-scale, massive sự tàn phá với quy mô lớn
     
  • VERB + DESTRUCTION:  lead to, result in the destruction of the quake led to thousands homeless. Sự tàn phá của trận động đất đã dẫn đến hàng ngàn người mất nhà cửa.
     
  • PHRASES: leave a trail of destruction The tsunami left a trail of destruction behind it. Cơn sóng thần đã để lại sau lưng nó dấu vết của sự hủy diệt tan hoang.

3. rubble /ˈrʌbl/ (n) broken stones or bricks from a building or wall that has been destroyed or damaged: tường đổ, gạch vỡ, đống đổ nát

  • Rescuers recovered bodies from rubble in quake-hit town in northeast Japan. Lực lượng cứu hộ đã tìm thấy thi thể nạn nhân trong đống đổ nát sau trận động đất tấn công thành phố phía đông bắc Nhật Bản.
     
  • There were piles of rubble everywhere. Những đống gạch vỡ nằm rải rác khắp nơi.

4. disaster /dɪˈzæstər/ (n) an unexpected event, such as a very bad accident, a flood or a fire, that kills a lot of people or causes a lot of damage: thảm họa, tai họa

  • Thousands died in the disaster. Hàng ngàn người đã chết trong thảm họa này.
     
  • a natural disaster ( e.g. flood, tornado, hurricane, volcanic eruption, earthquake, or landslide): thảm họa thiên nhiên (như là lũ lụt, lốc xoáy, bão tố, núi lửa, động đất hay lở đất)

    USAGE NOTES:

  • ADJ. + DISASTER: awful, terrible, worst the worst disaster in Japanese history: thảm họa tệ hại nhất trong lịch sử Nhật Bản | global, national thảm họa toàn cầu, quốc gia
     

  • VERB + DISASTER: predict Scientists use animals to predict natural disasters like hurricanes, earthquakes, and tsunamis. Các nhà khoa học sử dụng những con vật để dự đoán những thảm họa thiên nhiên như bão, động đất và sóng thần. | suffer There are many who have suffered natural disasters but managed to rebuild their lives. Có rất nhiều người đã khốn khổ vì những tai họa từ thiên nhiên nhưng vẫn cố gắng để xây dựng lại cuộc sống.| survive It was a miracle an 60-year-old man survived the Japan's worst natural disaster after drifting at sea for two days. Đó quả là một điều kỳ diệu khi một ông lão 60 tuổi đã sống sót sau trận thảm họa thiên nhiên tồi tệ nhất Nhật Bản sau 2 ngày lênh đênh trên mặt biển.

Nhật Bản vẫn không ngừng ứng phó khẩn cấp với thảm họa động đất lớn nhất đã tấn công đất nước kể từ sau trận động đất lịch sử. Sau khi công bố toàn bộ mức độ tàn phá trên diện rộng, Cục khí tượng Nhật Bản đã nâng cường độ địa chấn từ 8,9 lên đến 9 độ Richter và biến nó trở thành một trong những trận động đất kinh hoàng nhất mà cả thế giới đã từng chứng kiến. Ông giám đốc Cục khí tượng cho biết nó đã được đưa lên cấp bậc cao hơn sau khi phân tích độ mạnh của các dư chấn. "Chúng tôi phát hiện ra rằng trận động đất kinh hoàng này đã xảy ra ba lần liên tục".

 

Động đất đã tấn công vào khu vực ngoài khơi phía đông bắc Nhật Bản, kéo theo một cơn sóng thần dữ dội đã để lại những dấu vết tàn phá trên con đường nó quét qua. Tất cả những vùng lân cận đã bị biến thành những đống đổ nát còn những chiếc ô tô và tàu bè thì nằm rải rác khắp nơi trên mặt đất. Căn cứ không quân cũng gánh chịu thiệt hại bởi sức mạnh của những dòng nước chảy xiết đã cuốn phăng những chiếc máy bay quân sự. Khung cảnh như là minh chứng hùng hồn cho sức mạnh hủy diệt của sóng thần hình thành do một lượng lớn nước đại dương di chuyển với tốc độ cao trong hàng loạt những đợt sóng. Dự đoán có hơn 1.800 người thiệt mạng do hậu quả của thảm họa thiên nhiên và hàng ngàn người vẫn còn đang mất tích.

Send To Friend Print
Other News
Floods Threaten the Taj Mahal
Rare Monkeys Spotted in Vietnam
Rare White Tigers Born at German Zoo
An Oil Sentence for Birds
UK Launches Swine Flu Help Site
US, India Clash Over Climate Change Remedies
WHO Reports Swine-Flu Cases Top 1,000
China Quarantines Canadian Students, Collects Citizens in Mexico
Clashes Erupt over Egypt Pig Cull
Mexican Businesses, Schools to Reopen as Flu Scare Lessens
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 965
Yesterday:             262
Total: 5,336,243
3/24/2019 10:21:34 PM------3/24/2019 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies