Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Rio Gets Ready to Party
Edited by Nguyen Nhu Nguyet - Nguyen Nam Tran - Friday, Mar 11, 2011
New Page 1

(Reuters) - The countdown has begun for the world's biggest party. It's less than two weeks until Rio's famous Carnival, and local samba troupes are working tirelessly to prepare for the city's lavish parades. The Beija-flor troupe says this year it'll pay tribute to Brazil's popular Grammy Award winning singer Roberto Carlos, also known as the King.

"Roberto's popularity, Roberto's influence is huge. So throughout our samba preparations, we have been observing the excitement grow since the beginning, and we know that the climax will be at the Sambadrome."

Roberto Carlos has sold over 120 million albums worldwide, and is considered one of Brazil's most influential artists. Costume designers say the troupe's parade will be as rich and colorful as the singer's career.

"One of the great things about this samba school is that it tells a story. Telling the story of Roberto Carlos was great because we are showing many details which most people never knew about, and these details will be seen during the parade. It's very exciting to be here helping tell the story on the Sambadrome."

Carnival is a major business in Rio's slums, which are home to the city's top league schools. The troupes are rigorously judged on their choreography, floats, costumes and song lyrics. And then...there's always the party.

1. troupe /truːp/ (n) a group of actors, singers, etc. who work together: đoàn (kịch), gánh (hát)

  • a circus troupe: gánh xiếc
  • a mime troupe: đoàn kịch câm
  • a stage / theatre troupe: đoàn sân khấu ca múa nhạc

2. tribute /ˈtrɪbjuːt/ (n) an act, a statement or a gift that is intended to show your respect or admiration, especially for an influential, or dead person: sự dâng tặng, món quà (để tỏ lòng kính trọng, biết ơn)

  • pay tribute to s.th / s.b: dành tặng để tưởng nhớ, để tỏ lòng kính trọng
  • a floral tribute: vòng hoa, lễ dâng hoa
  • The concert was a tribute to the musician. Buổi hoà nhạc là một lời tri ân đến người nhạc sĩ.
  • Yellow ribbons were tied on trees as a tribute to the soldiers at war. Những mảnh nơ vàng được kết trên cây để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.

    Usage notes:

  • ADJ. anniversary, birthday, centenary | final, last | fitting | lasting | affectionate, emotional, moving, warm | generous, glowing, handsome, special | silent Thousands of people stood in silent tribute to the dead president. | floral Floral tributes were piled up outside the church. Những vòng hoa được chất đầy bên ngoài nhà thờ.
  • VERB + TRIBUTE pay The troupe paid tribute to the singer who bring them the new style of music. Gánh hát đã tỏ lòng biết ơn đến người nghệ sĩ đã mang đến cho họ một dòng nhạc mới. | lead
  • TRIBUTE + VERB flood in Floral tributes flooded in when her death was announced. Những vòng hoa gửi đến tràn ngập từ khi sự ra đi của cô được thông báo.
  • TRIBUTE + NOUN album, concert

3. observe /əbˈzɜːv/ (v) to see or notice somebody/something: theo dõi, quan sát, ngắm

    Usage notes:

  • ADV. carefully, closely | precisely | directly It is not possible to observe this parade directly, but its effects can be seen in the rise of the excitement of participants. Không khả quan lắm để quan sát buổi diễu hành một cách trực tiếp, nhưng tinh thần của nó sẽ được thể hiện qua sự sôi nổi tăng cao của những người tham dự. | actually | just, simply You can learn a lot by simply observing. Em có thể học được nhiều thứ khi chỉ cần quan sát. | generally, normally | quietly She stood there, quietly observing the concert. Nàng đứng đó, im lặng dõi theo buổi hoà nhạc. | secretly | experimentally
  • VERB + OBSERVE be able to | be possible | be difficult to | be interesting to It is interesting to observe the reaction of the tourists to this parade. Thật thú vị khi quan sát phản ứng của khách thập phương đối với buổi diễu hành này.
  • PREP. from The march was observed from above. Trận đấu được theo dõi từ trên không.
  • PHRASES be commonly | frequently | widely observed | be easily | readily observed

4. major /ˈmeɪdʒə(r)/ (adj) very large or important: chính, quan trọng, chủ yếu

  • for the major part: phần lớn, phần nhiều
  • a major road: con đường chính
  • to play a major role in the play: đóng vai trò quan trọng trong vở kịch
  • There were calls for major changes to the styles of parade decorations. Đã có nhiều ý kiến về những thay đổi quan trọng trong phong cách trang trí buổi diễu hành.

5. slum /slʌm/ (n)  a densely populated usually urban area marked by crowding, dirty run-down housing, poverty, and social disorganization: khu lao động, khu ổ chuột

    Usage notes:

  • ADJ. crowded, overcrowded, teeming | deprived, poor, poverty-stricken | filthy | notorious | city, inner-city, urban | tenement | rural
  • VERB + SLUM clear (away) | demolish | knock down | remove
  • SLUM + NOUN conditions | area, district, ghetto, neighbourhood, street | dwelling, housing, property | clearance | children, kids, dwellers, youths | life | landlord a plan to rehouse slum dwellers kế hoạch tái định cư cho những người sống ở khu ổ chuột
  • PREP. in a/the ~ She was brought up in the slums of East London. Cô ấy lớn lên từ khu lao động nghèo ở phía đông Luân Đôn.
  • PHRASES the clearance / demolition / removal of slums slum clearance schemes kế hoạch giải toả khu lao động

Cuộc đếm ngược đã bắt đầu cho bữa tiệc sắc màu lớn nhất thế giới. Còn chưa đầy hai tuần là đến lễ Carnival nổi tiếng của thành phố Rio, các đoàn hát samba địa phương đang làm việc không biết mệt mỏi để chuẩn bị cho buổi diễu hành hoành tráng bậc nhất thành phố. Đoàn Beija-flor cho biết năm nay họ sẽ dành để tưởng nhớ đến Roberto Carlos, vị ca sĩ nổi tiếng của Brazil đã từng giành giải Grammy, thường được biết dưới tên "Nhà Vua".

"Sự nổi tiếng và tầm ảnh hưởng của Roberto Carlos rất lớn. Trong suốt quá trình chuẩn bị, chúng tôi đã dõi theo sự hào hứng luôn tăng dần từ ngày bắt đầu, và chúng tôi tin rằng đỉnh điểm của buổi lễ sẽ ở tại trường Sambadrome."

Roberto Carlos đã bán hơn 120 triệu album trên toàn thế giới, và được xem là một trong những nghệ sĩ có tầm ảnh hưởng lớn nhất ở Brazil. Những người thiết kế phục trang cho biết cuộc diễu hành của đoàn sẽ vô cùng tráng lệ và đầy màu sắc, giống như sự nghiệp ca hát của người nghệ sĩ này.

"Một trong những điều tuyệt vời về trường samba này nó có thể thuật lại những giai thoại. Truyền cho nhau nghe những câu chuyện về Roberto là một điều rất tuyệt vì chúng tôi thể hiện rất nhiều chi tiết mà ít người được biết, và những chi tiết này sẽ được trình bày trong suốt cuộc diễu hành. Tôi rất phấn khởi vì được góp phần vào câu chuyện của trường Sambadrome"

Lễ hội Carnival là ngành kinh doanh chính của các khu lao động tại Rio, quê hương của các trường múa hàng đầu thành phố. Các đoàn hát đang ráo riết kiểm tra chặt chẽ phần biên đạo, xe diễu hành, trang phục và ca từ. Và tiếp đó...luôn luôn là một lễ hội sống động chưa từng thấy.

Send To Friend Print
Other News
Wild Dolphins Show off a New Trick
Men Race in the Highest of Heels
Gentlemen, Start your ... lawnmowers!
Saucy Tomato Toss Spreads Red Paste
Gov't to Rein in Online Gaming
Psychic Croc Picks Election Winner
Lennon Fans Oppose Killer's Release
Rafael Nadal Wins Wimbledon Championship 2010
Iroquois Lacrosse Team Denied Visas by U.K.
Spain Wins World Cup
[More]
Search and Download
                       
  Sign up     Forgot your password
CommuniTEEN
Vietnam - World
Business
Science
Living
Environment
Entertainment
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Statistics
Today: 142
Yesterday:             825
Total: 5,349,609
6/16/2019 8:04:58 PM------6/16/2019 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Complaints
Terms of Use
Privacy & Cookies