Course OffersNews LessonsEnglish ServicesInternship-TrainingLanguage LivingETF ForumLearner Needs Analysis
Skip Navigation Links
Censored by Nguyen Tuan Kiet, General News Editor
Escaped Peacock Picks Perilous Perch
Edited by Banh Thi Uyen Uyen - Friday, Aug 12, 2011
New Page 1

(Reuters) – Why did the peacock cross the road? It isn't quite clear why this particular bird wandered away from its Central Park Zoo home and settled just across the street on the ledge of a posh 5th Avenue building. And even though zoo staff didn't have to travel far to retrieve the errant peacock, the bird took the initiative and came home to roost at sunrise the next day.

1. wander /ˈwɒndə(r)/ (v) ~ away / off to move away from the place where you ought to be or the people you are with: đi chệch đường, lạc đường

  • to wander from the path: đi lầm đường
  • to wander off and get lost: đi lạc đường và mất hút
  • Don't wander from the subject, stick to the point.
    Đừng có lạc chủ đề; hãy đi vào trọng tậm. (nghĩa bóng)

2. errant /ˈerənt/ (adj) doing something that is wrong; not behaving in an acceptable way: làm sai, cư xử không đứng đắn

  • to retrieve the errant peacock: tìm lại con công dở hơi
  • errant thoughts about life: những suy nghĩ sai lệch về cuộc sống

     Usage notes: Chữ errant là một từ vựng thú vị vì 4 lý do:

  • Khi là tính từ thì errant chỉ đứng trước danh từ, không đứng một mình.
  • Dùng cho tình huống trang trọng đến mức cổ xưa.
    Ex: an errant wife: một người vợ cắm sừng chồng
  • Dùng cho tình huống đùa giỡn, hài hước.
    Ex: It's an errant person. Người dở hơi đó mà!
  • Khi là bổ từ, errant có nghĩa lang bạt kỳ hồ, giang hồ
    Ex: a knight errant: một hiệp sĩ giang hồ
    Số nhiều là knight
    s errant
    Ngoài ta có thể dùng errant youngsters để chỉ đám giang hồ choai choai.

3. initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n) the power or opportunity to act and gain an advantage before other people do: thế chủ động, làm trước người khác

  • to take the initiative: dẫn đầu, làm đầu tàu
  • to act on his own initiative: hành động theo sự chủ động của ông ấy
  • The initiative has passed to us.
    Thế chủ động thuộc về ta.

4. roost /ruːst/ (v)  (of birds) to rest or go to sleep somewhere: đậu để ngủ

Send To Friend Print
Other News
Swift a Teen Favorite; Kanye still Misunderstood
Fashion Week Kicks off in Colombia
Amy Winehouse Found Dead
Countdown to Final "Potter" Adventure is on.
Rio Gets Ready to Party
Wild Dolphins Show off a New Trick
Men Race in the Highest of Heels
Gentlemen, Start your ... lawnmowers!
Saucy Tomato Toss Spreads Red Paste
Gov't to Rein in Online Gaming
Search and Download
  Sign up     Forgot your password
Vietnam - World
Viet Nam Tourism up by 35%   
Whales Arrive in Argentina   
US House Representatives Voting on Debt Ceiling Plan   
Bill Gates to Become Comic Book Hero   
Madonna Maintains her Throne   
TIME Magazine Unveils its 100 Most Influential   
Ancient Remains of Thalattosaur   
Jackson Kids Dedicate Father's Art   
Balloon Dresses a Boom for Artist   
Escaped Peacock Picks Perilous Perch   
Recommended Books
Today: 38
Yesterday:             278
Total: 5,008,668
4/10/2020 5:09:51 AM------4/10/2020 12:00:00 AM
ET Help
About the ET
Advertise with Us
Contact Us
Terms of Use
Privacy & Cookies